Kiến trúc mô-đun
Các khối chức năng tách biệt giúp kiểm tra, thay thế và bảo trì thuận tiện hơn.
IP AUDIO BOX IPABKết nối 4G/LTE, quản lý tập trung, giám sát IoT chuyên sâu và thiết kế mô-đun thuận tiện bảo trì. Giải pháp đầu cuối cho hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông.

IP Audio Box IPAB là thiết bị đầu cuối được xây dựng từ các mô-đun chức năng: trung tâm Android, truyền dẫn 3G/4G, khuếch đại âm thanh Class-D, nguồn, bảo vệ điện và điều khiển – giám sát IoT. Thiết bị nhận nội dung và lịch phát từ nền tảng quản lý qua mạng IP, sau đó xử lý, khuếch đại âm thanh và truyền đến hệ thống loa. Kiến trúc theo mô-đun tạo thuận lợi cho kiểm tra và thay thế từng khối khi bảo trì.
Đối với đơn vị vận hành, thiết bị hỗ trợ theo dõi kết nối, nguồn, môi trường, chất lượng tín hiệu, tình trạng ứng dụng và một số thao tác điều khiển từ xa trên hệ thống Web hoặc ứng dụng di động được mô tả trong tài liệu.


Tập trung vào kết nối, phát âm thanh, giám sát từ xa và độ thuận tiện khi triển khai hệ thống nhiều điểm đầu cuối.
Các khối chức năng tách biệt giúp kiểm tra, thay thế và bảo trì thuận tiện hơn.
Hỗ trợ truyền nhận dữ liệu, lịch và nội dung phát qua hạ tầng mạng IP.
IC TPA3126, dải ngõ ra 50–120W theo cấu hình mô-đun và điều kiện tải.
Theo dõi điện áp, dòng điện, nhiệt độ, độ ẩm, sóng 4G và trạng thái mô-đun.
Giám sát tài nguyên, quản lý phiên bản APK, cài đặt và cập nhật ứng dụng.
Có Aptomat, bảo vệ điện, chống sét lan truyền và khả năng tích hợp nguồn DC.
Bảng rút gọn phục vụ giới thiệu trên website. Thông số chi tiết và cấu hình các module được trình bày tại PDF Specification 24 trang.
| Trung tâm xử lý | Quad-Core ARM S905W2 Cortex-A35, 1.8 GHz; GPU Mali-G31 MP2; RAM 2GB DDR3; eMMC 16GB; Android, OTA. |
|---|---|
| Kết nối 4G | LTE Cat 4; tối đa 150 Mbps tải xuống / 50 Mbps tải lên (tốc độ lý thuyết); 01 SIM tiêu chuẩn. |
| Ethernet và Wi-Fi | 01 WAN và 04 LAN 10/100 Mbps ở mô-đun kết nối; hỗ trợ Wi-Fi theo Specification (cần xác nhận băng tần thực tế). |
| Mô-đun công suất | Texas Instruments TPA3126 Class-D; công suất ngõ ra 50–120W theo cấu hình; 02 kênh đầu ra. |
| Giám sát IoT | PIC32MM0256GPM064 32 bit, 25 MHz; theo dõi nguồn, các tải DC, môi trường, sóng 4G và âm thanh. |
| Điều khiển và giao tiếp | 04 tải DC và 01 tải AC; 03 RS485; các cổng USB, HDMI, LAN, SIM, âm thanh. |
| Nguồn điện | Nguồn AC 85–264V, 50Hz → DC 24V; đầu chờ DC dự phòng 12–24V. |
| Vỏ tủ | Vỏ ABS; IP67 / IK08 theo tài liệu; 250 × 350 × 170 mm; độ ẩm ≤95% không đọng sương. |

Giá trị IP67, IK08, các nội dung hợp quy/chứng nhận và tính năng mạng được trình bày theo tài liệu do bên cung cấp gửi; cần kiểm tra bằng hồ sơ tương ứng trước khi công bố là đã được chứng nhận độc lập.
Giám sát Uptime, CPU, lưu lượng mạng; thông tin mạng/SIM; điều khiển hẹn giờ; cảnh báo nhiệt độ, độ ẩm, điện áp; quản lý phiên bản ứng dụng; các báo cáo về trạng thái hoạt động. Các hình dưới đây trích từ hồ sơ Specification IPAB.




Quản lý lịch phát và chuyển nội dung tới cụm thu phát qua IP.
4G/LTE, Ethernet hoặc Wi-Fi tạo kênh nhận dữ liệu.
Xử lý âm thanh và khuếch đại đến loa kết nối.
Phản hồi trạng thái, báo sự cố, hỗ trợ điều khiển và bảo trì.
Các liên kết dưới đây sử dụng file PDF thật trong thư mục docs/ của bộ website. Khi triển khai lên hosting cần giữ nguyên tên file, đường dẫn hoặc sửa liên kết phù hợp.
Thông số kỹ thuật, mô-đun phần cứng, điều khiển IoT, sơ đồ cấu trúc, giám sát kết nối và phần mềm.
PDF • 24 trang • Mã tài liệu IPAB-101026
Hình ảnh tủ, bố trí các thành phần bên trong, nhận diện, kích thước và các thông tin giới thiệu nổi bật.
PDF • 01 trang
Thiết bị có mô-đun 4G/LTE sử dụng SIM tiêu chuẩn. Kịch bản sử dụng có thể chọn đường truyền theo cấu hình và hạ tầng dự án.
Tài liệu mô tả giám sát thiết bị, kết nối, nguồn, môi trường, trạng thái ứng dụng và điều khiển mô-đun, lập lịch, cập nhật phần mềm qua hệ thống quản lý.
Không nên hiểu là công suất cố định của mọi thiết bị. Đây là dải công suất mô-đun trong Specification; công suất sử dụng phụ thuộc cấu hình và tải âm thanh.
Hồ sơ nêu vỏ ABS với mức bảo vệ IP67/IK08. Việc lựa chọn nơi lắp đặt, thi công kín cáp và chứng minh cấp bảo vệ phải đối chiếu tài liệu, cấu hình và điều kiện thực tế.
Tài liệu có đầu chờ nguồn DC 12–24V và chức năng giám sát ắc quy/solar khi phần cứng nguồn tương ứng được tích hợp.
Tham khảo thông số, hình ảnh và tài liệu PDF để lựa chọn cấu hình phù hợp nhu cầu triển khai. Phần liên hệ tư vấn sẽ được kết nối với trang liên hệ chính thức khi đăng website.